Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
sư huynh


d. Từ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.